Isuzu FRR90NE4 6,2 Tấn 6,6m Isuzu FRR90NE4 6,2 Tấn 6,6m

Isuzu FRR90NE4 6,2 Tấn 6,6m


Giới thiệu sản phẩm xe tải Isuzu FRR90N (ISUZU XE TAI F SERIES)

Isuzu FRR90N đã giành được niềm tin của khách hàng trên toàn thế giới bằng chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, hiệu quả vận hành cao với độ bền bỉ tuyệt vời và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao giúp đảm bảo lợi ích kinh tế cho khách hàng.

Ngoài ra, Isuzu FRR90N 6,2 TẤN còn có thiết kế hiện đại với cabin chassis cứng cáp chắc chắn, buồng lái rộng rãi, thoải mái.Dòng xe FRR90N này được trang bị động cơ Isuzu D-Core phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, êm hơn và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ xe không có commonrail

S000089 XE ISUZU 902.000.000 VND Số lượng: 99 cái
Isuzu FRR90NE4 6,2 Tấn 6,6m
  • Isuzu FRR90NE4 6,2 Tấn 6,6m

  • Đăng ngày 10-05-2017 05:46:19 PM - 33548 Lượt xem
  • Giá bán: 902.000.000 VND


  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Isuzu FRR90NE4 6,2 Tấn 6,6m


    Giới thiệu sản phẩm xe tải Isuzu FRR90N (ISUZU XE TAI F SERIES)

    Isuzu FRR90N đã giành được niềm tin của khách hàng trên toàn thế giới bằng chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, hiệu quả vận hành cao với độ bền bỉ tuyệt vời và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao giúp đảm bảo lợi ích kinh tế cho khách hàng.

    Ngoài ra, Isuzu FRR90N 6,2 TẤN còn có thiết kế hiện đại với cabin chassis cứng cáp chắc chắn, buồng lái rộng rãi, thoải mái.Dòng xe FRR90N này được trang bị động cơ Isuzu D-Core phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, êm hơn và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ xe không có commonrail


  •  

Isuzu FRR90NE4 6,2 Tấn 6,6m


MODEL: FRR90NE4 (6,2 TẤN) –  Thùng Dài 6,6m 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

· Năm sản xuất: 2019


CABIN CHASSIS

XE ĐẠT TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI EURO 4

Trọng lượng :

  • Chiều dài cơ sở : 4990 (mm)
  • Vệt bánh xe trước/sau : 1790 / 1.660 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe : 210 (mm)
  • Chiều dài đầu – đuôi xe: 1150 / 2280

Động cơ :

  • Động cơ: Diesel 4HK1-E4CC, D-core Common-rail,Turbo intercooler
  • Dung tích xylanh : 5193 cc
  • Công suất cực đại : 190PS (140 Kw) / 2600 rpm
  • Momen xoắn cực đại : 513 Nm (52kgf.m)/ 1600~2600 rpm

Hộp số :

  • Hộp số : MZZ6W, 06 số tiến và 01 số lùi.
  • Hệ thống lái : trục vít- ê cu bi trợ lực thủy lực.
  • Hệ thống treo trước sau: Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực.

Hệ thống khác :

  • Cỡ vỏ trước và sau: 8.25-16 18PR
  • Phanh trước-sau : Tang trống, thủy lực mạch kép, trợ lực khí nén
  • Trang bị thêm: tay lái trợ lực, tấm che nắng cho tài xế, dây an toàn 3 điểm, hộc đựng đồ 2 bên, đèn Halogen phản quang đa điểm, đồng hồ tốc độ động cơ, kèn báo lùi, cần điều chỉnh hướng gió.

    THÙNG XE

  • THÙNG KÍN:
  • Kích thước lọt lòng thùng hàng: 675
  • Tải Trọng chở hàng: 6.500 kg

 

  • THÙNG MUI PHỦ:
  • Kích thước lọt lòng thùng hàng: 675
  • Tải Trọng chở hàng: 6.500 kg

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
     

 

Sản phẩm cùng loại
 
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
icon support Mr. Tân
0943.990.680 

tandoan911@gmail.com
Sản phẩm bán chạy
Thống kê
  • Đang truy cập4
  • Hôm nay342
  • Tháng hiện tại10,479
  • Tổng lượt truy cập1,160,129
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây